TanroDictionary Sổ từ

sanserif

/ˌsæn ˈserɪf/

Anh
0

sanserif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại chữ không có chân (trong việc in).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại chữ không có chân (trong việc in).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The headline used a clean sanserif font.