Nghĩa tiếng Việt
- ông già Nô en, ông già Santa, ông già Noeldanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the santa claus today.
/ˈsæntə klɔːz/
santa claus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ông già Nô en, ông già Santa, ông già Noel.
They discussed the santa claus today.