TanroDictionary Sổ từ

santol

/ˈsæntəl/

Anh
0

santol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hải cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hải cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The santol fruit was sweet and soft.