Nghĩa tiếng Việt
- Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.danh từWiktionary
- Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.danh từWiktionary
- Váng dầu, mỡ trên mặt nước.danh từWiktionary
- Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.danh từWiktionary
- Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.danh từWiktionary
- Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).danh từWiktionary
- Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc.động từWiktionary
- Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.động từWiktionary
- Từ dùng hỏi nguyên nhân.động từWiktionary
- Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể.động từWiktionary
- Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bầu trời đầy sao
-
Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
-
Học thuộc những câu có dấu sao(*)
-
Bát canh béo nổi đầy sao.
-
Hươu sao.