TanroDictionary Sổ từ

sao

Việt
0

sao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm; Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn; Váng dầu, mỡ trên mặt nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.danh từWiktionary
  2. Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.danh từWiktionary
  3. Váng dầu, mỡ trên mặt nước.danh từWiktionary
  4. Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.danh từWiktionary
  5. Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.danh từWiktionary
  6. Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).danh từWiktionary
  7. Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc.động từWiktionary
  8. Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.động từWiktionary
  9. Từ dùng hỏi nguyên nhân.động từWiktionary
  10. Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể.động từWiktionary
  11. Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bầu trời đầy sao

  2. Cờ đỏ sao vàng năm cánh.

  3. Học thuộc những câu có dấu sao(*)

  4. Bát canh béo nổi đầy sao.

  5. Hươu sao.