TanroDictionary Sổ từ

sao kê

Việt
0

sao kê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức; Liệt kê lại lịch sử thanh toán của cá nhân hay tổ chức một cách chi tiết nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.danh từWiktionary
  2. Liệt kê lại lịch sử thanh toán của cá nhân hay tổ chức một cách chi tiết nhất.động từWiktionary