Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.danh từWiktionary
- Liệt kê lại lịch sử thanh toán của cá nhân hay tổ chức một cách chi tiết nhất.động từWiktionary
sao kê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức; Liệt kê lại lịch sử thanh toán của cá nhân hay tổ chức một cách chi tiết nhất.