Nghĩa tiếng Việt
- Thơm ngon, có vị (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was sapid and fresh.
-
Her story was sapid and easy to read.
/ˈsæpəd/
sapid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơm ngon, có vị (thức ăn); Có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết... ).
The soup was sapid and fresh.
Her story was sapid and easy to read.