TanroDictionary Sổ từ

sapient

/ˈseɪpiənt/

Anh
0

sapient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan; Khôn ngoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan.tính từEN-VI Dict
  2. Khôn ngoan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sapient advice saved us time.

  2. A sapient leader listens carefully.