Nghĩa tiếng Việt
- Có chất xà phòng; giống xà phòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce felt saponaceous on my fingers.
/ˌsæpəˈneɪʃəs/
saponaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất xà phòng; giống xà phòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The sauce felt saponaceous on my fingers.