TanroDictionary Sổ từ

saponifier

/səˈpɑːnəˌfaɪə/

Anh
0

saponifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất xà phòng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất xà phòng hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a saponifier to the mixture.