Nghĩa tiếng Việt
- Tính có vị, tính gây vị.danh từEN-VI Dict
- Vị giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit had a sweet sapor.
-
The cold drink woke his sapor.
/ˈseɪpə/
sapor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có vị, tính gây vị; Vị giác.
The fruit had a sweet sapor.
The cold drink woke his sapor.