TanroDictionary Sổ từ

sapor

/ˈseɪpə/

Anh
0

sapor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có vị, tính gây vị; Vị giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có vị, tính gây vị.danh từEN-VI Dict
  2. Vị giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit had a sweet sapor.

  2. The cold drink woke his sapor.