TanroDictionary Sổ từ

sapota

/sɑːˈpəʊtə/

Anh
0

sapota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồng xiêm, cây xapôchê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồng xiêm, cây xapôchê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sapota grew in the warm garden.