TanroDictionary Sổ từ

sapphirine

/ˈsæfəˌrɑɪn/

Anh
0

sapphirine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sky turned sapphirine at dusk.