Nghĩa tiếng Việt
- Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky turned sapphirine at dusk.
/ˈsæfəˌrɑɪn/
sapphirine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia.
The sky turned sapphirine at dusk.