TanroDictionary Sổ từ

sapraemia

/sɑːˈpreɪmiːə/

Anh
0

sapraemia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh máu nhiễm khuẩn thối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh máu nhiễm khuẩn thối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient recovered from sapraemia.