TanroDictionary Sổ từ

saprophyte

/ˈsæprəˌfɑɪt/

Anh
0

saprophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật hoại sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật hoại sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A saprophyte grows on dead wood.