Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống hoại sinh, đời sống nhờ các vật thối rữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Saprophytism helps some plants live on decay.
/ˈsæprəˌfaɪsts/
saprophytism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời sống hoại sinh, đời sống nhờ các vật thối rữa.
Saprophytism helps some plants live on decay.