Nghĩa tiếng Việt
- Điệu vũ xaraban (một điệu vũ xưa của Tây ban nha).danh từEN-VI Dict
- Nhạc cho điệu vũ xaraban.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They danced a fast saraband at the party.
-
The orchestra played a lively saraband.
/ˈsærəbænd/
saraband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu vũ xaraban (một điệu vũ xưa của Tây ban nha); Nhạc cho điệu vũ xaraban.
They danced a fast saraband at the party.
The orchestra played a lively saraband.