TanroDictionary Sổ từ

saraband

/ˈsærəbænd/

Anh
0

saraband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu vũ xaraban (một điệu vũ xưa của Tây ban nha); Nhạc cho điệu vũ xaraban.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu vũ xaraban (một điệu vũ xưa của Tây ban nha).danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu vũ xaraban.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a fast saraband at the party.

  2. The orchestra played a lively saraband.