Nghĩa tiếng Việt
- Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).danh từEN-VI Dict
- Người A-rập (thời viễn chinh chữ thập).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A saracen camp stood beyond the dunes.
-
Old books used saracen for an Arab warrior.