TanroDictionary Sổ từ

saracen

/ˈsærəsən/

Anh
0

saracen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập); Người A-rập (thời viễn chinh chữ thập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân du mục xa-ra-xen (dân ở sa mạc giữa Xy-ri và A-rập).danh từEN-VI Dict
  2. Người A-rập (thời viễn chinh chữ thập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A saracen camp stood beyond the dunes.

  2. Old books used saracen for an Arab warrior.