TanroDictionary Sổ từ

sarah

/ˈsɛrə/

Anh
0

sarah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rađa cấp cứu (loại rađa nhỏ của phi công).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rađa cấp cứu (loại rađa nhỏ của phi công).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pilot checked the sarah before landing.