Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần tri thức và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo.danh từEN-VI Dict
- Một dòng sông huyền thoại ở Rigveda.danh từEN-VI Dict
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn được dùng tại Ấn Độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sarasvati is honored in many old stories.
-
The map marks sarasvati as a lost river.
-
Sarasvati is a graceful name for girls.