TanroDictionary Sổ từ

sarasvati

/sərəsvətiː/

Anh
0

sarasvati là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần tri thức và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo; Một dòng sông huyền thoại ở Rigveda; Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn được dùng tại Ấn Độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần tri thức và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Một dòng sông huyền thoại ở Rigveda.danh từEN-VI Dict
  3. Một tên dành cho nữ từ tiếng Phạn được dùng tại Ấn Độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sarasvati is honored in many old stories.

  2. The map marks sarasvati as a lost river.

  3. Sarasvati is a graceful name for girls.