TanroDictionary Sổ từ

sarcastic

/sɑːˈkæstɪk/

Anh
0

sarcastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sarcastic comment hurt his feelings.