TanroDictionary Sổ từ

sarcoplasm

/ˈsɑːrkəˌplæzəm/

Anh
0

sarcoplasm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất thịt; chất cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất thịt; chất cơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied the sarcoplasm closely.