TanroDictionary Sổ từ

sarcostyle

/ˈsɑːrkəstˌsaɪl/

Anh
0

sarcostyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuống nạc; bắp thịt; bụng cơ; trụ cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuống nạc; bắp thịt; bụng cơ; trụ cơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sarcostyle was visible under the microscope.