TanroDictionary Sổ từ

sardine

/ˌsɑːˈdiːn/

Anh Thông dụng
0

sardine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá xacđin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá xacđin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We opened a can of sardine.