TanroDictionary Sổ từ

sarissa

/ˌseˈrɪsə/

Anh
0

sarissa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard lifted his sarissa at dawn.