TanroDictionary Sổ từ

sarky

/ˈsɑːki/

Anh
0

sarky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế nhạo, mỉa mai, châm biếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sarki remark made everyone laugh.