TanroDictionary Sổ từ

sarmentose

/ˈsɑːrmənˌtəʊs/

Anh
0

sarmentose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shrub is sarmentose and spreading.