Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shrub is sarmentose and spreading.
/ˈsɑːrmənˌtəʊs/
sarmentose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều cành leo có nhiều nhánh leo; có nhiều cành.
The shrub is sarmentose and spreading.