TanroDictionary Sổ từ

sarnie

/ˈsɑːni/

Anh
0

sarnie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh mì xăng úych.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh mì xăng úych.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ate a sarnie at lunch.