TanroDictionary Sổ từ

sarong

/səˈrɒŋ/

Anh
0

sarong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xà lỏn (váy quần của người Mã Lai...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà lỏn (váy quần của người Mã Lai...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sarong was important at work.