Nghĩa tiếng Việt
- Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field held a large sarsen stone.
/sˈɑːsən/
sarsen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).
The field held a large sarsen stone.