TanroDictionary Sổ từ

sarsen

/sˈɑːsən/

Anh
0

sarsen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field held a large sarsen stone.