TanroDictionary Sổ từ

sartorial

/sɑːˈtɔːriəl/

Anh
0

sartorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ may; (thuộc) cách nay mặc; Quần áo đàn ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ may; (thuộc) cách nay mặc.tính từEN-VI Dict
  2. Quần áo đàn ông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sartorial style was neat and formal.

  2. The shop sold fine sartorial items.