TanroDictionary Sổ từ

sasquatch

/ˈsæskwætʃ/

Anh
0

sasquatch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở Tây Bắc Mỹ và Canada.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở Tây Bắc Mỹ và Canada.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They saw a sasquatch shape near the trees.