TanroDictionary Sổ từ

sassafras

/ˈsæsəfræs/

Anh
0

sassafras là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây de vàng; Vỏ rễ de vàng; Nước sắc vỏ rễ de vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây de vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ rễ de vàng.danh từEN-VI Dict
  3. Nước sắc vỏ rễ de vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sassafras tree grew near the fence.

  2. The tea had sassafras in the flavor.

  3. She made sassafras from the roots.