TanroDictionary Sổ từ

satiate

/ˈseɪʃieɪt/

Anh
0

satiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: No, chán ngấy, thoả mãn; Sate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. No, chán ngấy, thoả mãn.tính từEN-VI Dict
  2. Sate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt satiate after the huge meal.

  2. The feast satiated all the guests.