Nghĩa tiếng Việt
- Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy.danh từEN-VI Dict
- Sự thừa thãi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ate until they reached a state of satiety.
-
He kept the satiety on the desk.
-
to satiety
cho đến chán
-
to eat to satiety
ăn đến chán