TanroDictionary Sổ từ

satiety

/səˈtɑɪəti/

Anh
0

satiety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy; Sự thừa thãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thừa thãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ate until they reached a state of satiety.

  2. He kept the satiety on the desk.

  3. to satiety

    cho đến chán

  4. to eat to satiety

    ăn đến chán