Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của satinđộng từEN-VI Dict
- Có mặt bóng (giấy, kim loại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth had been satined for a smooth finish.
-
The box had a satined surface.
/ˈsætɪnd/
satined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của satin; Có mặt bóng (giấy, kim loại).
The cloth had been satined for a smooth finish.
The box had a satined surface.