Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ sơn tiêu (gỗ cứng, nhẵn của một loài cây nhiệt đới).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table was carved from satinwood.
/ˈsætənˌwʊd/
satinwood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỗ sơn tiêu (gỗ cứng, nhẵn của một loài cây nhiệt đới).
The table was carved from satinwood.