Nghĩa tiếng Việt
- Lời châm biếm, lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
- Văn châm biếm; thơ trào phúng.danh từEN-VI Dict
- Điều mỉa mai (đối với cái gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His satire made the whole class laugh.
-
The magazine published a sharp satire on office life.
-
There was irony and satire in her comment.