TanroDictionary Sổ từ

satire

/ˈsætaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

satire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời châm biếm, lời chế nhạo; Văn châm biếm; thơ trào phúng; Điều mỉa mai (đối với cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời châm biếm, lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
  2. Văn châm biếm; thơ trào phúng.danh từEN-VI Dict
  3. Điều mỉa mai (đối với cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His satire made the whole class laugh.

  2. The magazine published a sharp satire on office life.

  3. There was irony and satire in her comment.