Nghĩa tiếng Việt
- Châm biếm, trào phúng.tính từEN-VI Dict
- Thích châm biếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a satiric poem about the local government.
-
He has a satiric way of speaking.
-
satiric poem
thơ trào phúng