Nghĩa tiếng Việt
- Châm biếm, chế nhạo.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.động từWiktionary
Ví dụ
-
The writer likes to satirise lazy habits.
/ˈsætəraɪz/
satirise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm biếm, chế nhạo; (ngoại động từ) Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.
The writer likes to satirise lazy habits.