Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satirise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was satirising the old rules in class.
/sˈætɪrˌaɪzɪŋ/
satirising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satirise.
He was satirising the old rules in class.