Nghĩa tiếng Việt
- Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện... ).động từEN-VI Dict
- Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích... ).động từEN-VI Dict
- Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).động từEN-VI Dict
- Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please satisfy the requirements before you submit it.
-
The results satisfy the teacher and the students.
-
He worked hard to satisfy his debt.
-
The evidence will satisfy anyone who doubts it.
-
to satisfy the examiners
đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ