TanroDictionary Sổ từ

satisfy

/ˈsætɪsfaɪ/

Anh
0

satisfy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện... ); Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích... ); Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện... ).động từEN-VI Dict
  2. Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích... ).động từEN-VI Dict
  3. Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).động từEN-VI Dict
  4. Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please satisfy the requirements before you submit it.

  2. The results satisfy the teacher and the students.

  3. He worked hard to satisfy his debt.

  4. The evidence will satisfy anyone who doubts it.

  5. to satisfy the examiners

    đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ