Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satisfy.động từEN-VI Dict
- Làm thoả mãn, làm vừa ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Helping others is satisfying work.
-
The finished puzzle was satisfying.
/ˈsætɪsfaɪɪŋ/
satisfying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satisfy; Làm thoả mãn, làm vừa ý.
Helping others is satisfying work.
The finished puzzle was satisfying.