TanroDictionary

satrap

/ˈseɪˌtræp/

Anh
0

satrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The satrap ruled the province for years.