Nghĩa tiếng Việt
- Chức Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); chức phó vương; chức thống đốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ruled that satrapy for many years.
/ˈseɪtrəpi/
satrapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); chức phó vương; chức thống đốc.
He ruled that satrapy for many years.