Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit's saturabiliti was surprisingly high.
/ˌsætʃəəˈbɪləti/
saturability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà.
The fruit's saturabiliti was surprisingly high.