TanroDictionary Sổ từ

saturability

/ˌsætʃəəˈbɪləti/

Anh
0

saturability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể làm no, tính có thể làm cho bão hoà; độ bão hoà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit's saturabiliti was surprisingly high.