Nghĩa tiếng Việt
- (hóa sinh) một axit béo bão hòa (axit béo no), chẳng hạn như axit stearic, không chứa liên kết đôi carbon-carbon.danh từWiktionary
saturated fatty acid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (hóa sinh) một axit béo bão hòa (axit béo no), chẳng hạn như axit stearic, không chứa liên kết đôi carbon-carbon.