Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của saturate.động từEN-VI Dict
- Sự làm bão hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain was saturating the soil by noon.
-
Saturating the cloth took only a few minutes.
/ˈsætʃəˌreɪtin/
saturating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của saturate; Sự làm bão hoà.
Rain was saturating the soil by noon.
Saturating the cloth took only a few minutes.