TanroDictionary Sổ từ

saturnian

/sæˈtɜːniən/

Anh
0

saturnian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông; Sao Thổ; Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông.tính từEN-VI Dict
  2. Sao Thổ.tính từEN-VI Dict
  3. Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saturnian mood made the room feel calm.

  2. The saturnian rings looked bright through the telescope.

  3. They lived through a prosperous and saturnian age.

  4. saturnian age

    thời đại hoàng kim