TanroDictionary Sổ từ

saturnine

/ˈsætənaɪn/

Anh
0

saturnine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lầm lì, tầm ngầm; Chì; bằng chì; như chì; Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lầm lì, tầm ngầm.tính từEN-VI Dict
  2. Chì; bằng chì; như chì.tính từEN-VI Dict
  3. Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.tính từEN-VI Dict
  4. Có sao Thổ chiếu mệnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a saturnine smile and said little.

  2. The saturnine color made the room feel heavy.

  3. The patient showed some saturnine symptoms after treatment.

  4. The old tale called him saturnine and unlucky.

  5. saturnine symptoms

    những triệu chứng nhiễm độc chì