Nghĩa tiếng Việt
- chỉ thời gian trong tương lai.advWiktionary
Ví dụ
-
Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (Nông Đức Mạnh)
-
Thôi thì việc ấy, sau này đã em (Truyện Kiều)
sau này là một từ tiếng Việt, có nghĩa: chỉ thời gian trong tương lai.
Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (Nông Đức Mạnh)
Thôi thì việc ấy, sau này đã em (Truyện Kiều)